Từ vựng
賤しい
いやしい
vocabulary vocab word
thấp hèn
khiêm tốn
thấp kém
thô tục
thô lỗ
thô thiển
hèn hạ
đê tiện
đáng khinh
đáng ghét
bẩn thỉu
bất công
tồi tàn
nghèo nàn
tham lam
phàm ăn
háo của
賤しい 賤しい いやしい thấp hèn, khiêm tốn, thấp kém, thô tục, thô lỗ, thô thiển, hèn hạ, đê tiện, đáng khinh, đáng ghét, bẩn thỉu, bất công, tồi tàn, nghèo nàn, tham lam, phàm ăn, háo của
Ý nghĩa
thấp hèn khiêm tốn thấp kém
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0