Từ vựng
負ける
まける
vocabulary vocab word
thua
bị đánh bại
chịu thua
nhượng bộ
đầu hàng
nhường nhịn
kém hơn
bị dị ứng (do sơn mài
cạo râu
v.v.)
giảm giá
chiết khấu
tặng kèm
負ける 負ける まける thua, bị đánh bại, chịu thua, nhượng bộ, đầu hàng, nhường nhịn, kém hơn, bị dị ứng (do sơn mài, cạo râu, v.v.), giảm giá, chiết khấu, tặng kèm
Ý nghĩa
thua bị đánh bại chịu thua
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0