Từ vựng
訴える
うったえる
vocabulary vocab word
nâng cao
làm cho (ai đó) chú ý đến
kêu gọi (lý trí
cảm xúc
v.v.)
tác động đến (cảm xúc của ai đó)
lợi dụng (sự thông cảm của ai đó)
phàn nàn
kiện (một người)
đưa ai đó ra tòa
dùng đến (ví dụ: vũ khí
bạo lực)
訴える 訴える うったえる nâng cao, làm cho (ai đó) chú ý đến, kêu gọi (lý trí, cảm xúc, v.v.), tác động đến (cảm xúc của ai đó), lợi dụng (sự thông cảm của ai đó), phàn nàn, kiện (một người), đưa ai đó ra tòa, dùng đến (ví dụ: vũ khí, bạo lực)
Ý nghĩa
nâng cao làm cho (ai đó) chú ý đến kêu gọi (lý trí
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0