Từ vựng
記
き
vocabulary vocab word
bản ghi chép
lịch sử
biên niên sử
sử ký
hồ sơ
thông báo
ghi chú
như sau
Kojiki (sử liệu cổ nhất của Nhật Bản
biên soạn năm 712)
Sách Cổ Sự Ký
記 記 き bản ghi chép, lịch sử, biên niên sử, sử ký, hồ sơ, thông báo, ghi chú, như sau, Kojiki (sử liệu cổ nhất của Nhật Bản, biên soạn năm 712), Sách Cổ Sự Ký
Ý nghĩa
bản ghi chép lịch sử biên niên sử
Luyện viết
Nét: 1/10