Từ vựng
ひばく被ばく ひばく被ばく ひばく被ばく

Ý nghĩa

bị ném bom bị tấn công bằng bom hạt nhân và bị phơi nhiễm phóng xạ từ bom hạt nhân

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠