Từ vựng
聞く
きく
vocabulary vocab word
nghe
lắng nghe
hỏi
thỉnh giáo
truy vấn
nghe nói về
nghe danh
biết được
làm theo
tuân theo
nghe theo
tuân thủ
xem xét (lời thỉnh cầu)
chấp nhận (yêu cầu)
chấp nhận (lập luận)
cân nhắc
ngửi (đặc biệt là hương trầm)
thử mùi hương
nếm thử (rượu)
thử
聞く 聞く きく nghe, lắng nghe, hỏi, thỉnh giáo, truy vấn, nghe nói về, nghe danh, biết được, làm theo, tuân theo, nghe theo, tuân thủ, xem xét (lời thỉnh cầu), chấp nhận (yêu cầu), chấp nhận (lập luận), cân nhắc, ngửi (đặc biệt là hương trầm), thử mùi hương, nếm thử (rượu), thử
Ý nghĩa
nghe lắng nghe hỏi
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0