Từ vựng
男だて
おとこだて
vocabulary vocab word
tinh thần nghĩa hiệp
bảo vệ người yếu một cách anh hùng
người đàn ông nghĩa hiệp
người bênh vực công lý
hiệp sĩ đứng cả
kẻ cướp đạo đức giả
男だて 男だて おとこだて tinh thần nghĩa hiệp, bảo vệ người yếu một cách anh hùng, người đàn ông nghĩa hiệp, người bênh vực công lý, hiệp sĩ đứng cả, kẻ cướp đạo đức giả
Ý nghĩa
tinh thần nghĩa hiệp bảo vệ người yếu một cách anh hùng người đàn ông nghĩa hiệp
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0