Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
溶蝕
ようしょく
vocabulary vocab word
ăn mòn
hòa tan
溶蝕
youshoku
溶蝕
溶蝕
ようしょく
ăn mòn, hòa tan
よ
う
しょ
く
溶
蝕
よ
う
しょ
く
溶
蝕
よ
う
しょ
く
溶
蝕
Ý nghĩa
ăn mòn
và
hòa tan
ăn mòn, hòa tan
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
溶蝕
ăn mòn, hòa tan
ようしょく
溶
tan chảy, hòa tan, tan băng
と.ける, と.かす, ヨウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
容
chứa đựng, hình dạng, dáng vẻ
い.れる, ヨウ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
谷
thung lũng
たに, きわ.まる, コク
口
miệng
くち, コウ, ク
蝕
nhật thực, sự che khuất, bị khuyết tật
むしば.む, ショク
飠
( 食 )
ăn, thức ăn, bộ thực 184
亽
𠆢
( 人 )
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
卽
( CDP-8B7C )
ngay lập tức, tức là
つ.く, すなわ.ち, ソク
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.