Từ vựng
標
しめ
vocabulary vocab word
dây thừng dùng để rào khu vực thiêng liêng hoặc làm bùa chống tà ma
việc rào chắn
biển báo rào chắn
標 標-2 しめ dây thừng dùng để rào khu vực thiêng liêng hoặc làm bùa chống tà ma, việc rào chắn, biển báo rào chắn
Ý nghĩa
dây thừng dùng để rào khu vực thiêng liêng hoặc làm bùa chống tà ma việc rào chắn và biển báo rào chắn
Luyện viết
Nét: 1/15