Từ vựng
梲
うだつ
vocabulary vocab word
cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông
tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị)
mép mái nâng cao
梲 梲 うだつ cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông, tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị), mép mái nâng cao true
Ý nghĩa
cột ngắn đặt trên xà để đỡ đòn dông tường đất có mép mái nâng cao (như tường chống cháy và biểu tượng địa vị) và mép mái nâng cao