Từ vựng
さらしもの晒しもの さらしもの晒しもの さらしもの晒しもの

Ý nghĩa

tội nhân bị phơi bày trước công chúng sự chế giễu hoặc sỉ nhục công khai và người bị làm nhục trước mặt người khác

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠