Từ vựng
戴く
いただく
vocabulary vocab word
nhận được
lấy
chấp nhận
cầm lấy
mua
ăn
uống
được trao vương miện
đội (trên đầu)
có (ở trên đỉnh)
có (người lãnh đạo)
sống dưới (sự cai trị)
bổ nhiệm (tổng thống)
nhờ ai đó làm gì
戴く 戴く いただく nhận được, lấy, chấp nhận, cầm lấy, mua, ăn, uống, được trao vương miện, đội (trên đầu), có (ở trên đỉnh), có (người lãnh đạo), sống dưới (sự cai trị), bổ nhiệm (tổng thống), nhờ ai đó làm gì
Ý nghĩa
nhận được lấy chấp nhận
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0