Từ vựng
いみび忌日 いみび忌日 いみび忌日

Ý nghĩa

ngày xấu (theo chiêm tinh) ngày giỗ (trước đây) và ngày ăn chay và tẩy uế

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠