Từ vựng
左前
ひだりまえ
vocabulary vocab word
mặc kimono vạt phải đè lên vạt trái (thường chỉ dùng cho người đã khuất)
suy thoái
khủng hoảng kinh tế
cảnh khó khăn về kinh tế
tình trạng tài chính tồi tệ
phía trước bên trái
trước và bên trái
trước và trái
左前 左前 ひだりまえ mặc kimono vạt phải đè lên vạt trái (thường chỉ dùng cho người đã khuất), suy thoái, khủng hoảng kinh tế, cảnh khó khăn về kinh tế, tình trạng tài chính tồi tệ, phía trước bên trái, trước và bên trái, trước và trái
Ý nghĩa
mặc kimono vạt phải đè lên vạt trái (thường chỉ dùng cho người đã khuất) suy thoái khủng hoảng kinh tế
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0