Từ vựng
大徳
たいとく
vocabulary vocab word
đức lớn
nhà sư đức hạnh
nhà sư
người giàu có
大徳 大徳-2 たいとく đức lớn, nhà sư đức hạnh, nhà sư, người giàu có
Ý nghĩa
đức lớn nhà sư đức hạnh nhà sư
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0