Từ vựng
均てん
きんてん
vocabulary vocab word
chia đều (lợi nhuận
v.v.)
hưởng lợi như nhau
均てん 均てん きんてん chia đều (lợi nhuận, v.v.), hưởng lợi như nhau
Ý nghĩa
chia đều (lợi nhuận v.v.) và hưởng lợi như nhau
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0