Từ vựng
圧す
おす
vocabulary vocab word
đẩy
ấn mạnh
xô đẩy
nhấn xuống
bấm (ví dụ: nút)
gây áp lực lên
đóng dấu (ví dụ: tên)
dán (con dấu)
dán (ví dụ: lá vàng)
thúc ép (ai đó)
ép buộc
gây sức ép (lên ai đó)
áp đảo
lấn át
đặt (ai đó) dưới áp lực
vượt trội hơn
thúc đẩy (chính sách
kế hoạch
v.v.)
tiến hành
kiên trì
làm ... bất chấp ...
thách thức
dũng cảm đối mặt
gạt sang một bên
đảm bảo chắc chắn
chậm tiến độ
圧す 圧す-2 おす đẩy, ấn mạnh, xô đẩy, nhấn xuống, bấm (ví dụ: nút), gây áp lực lên, đóng dấu (ví dụ: tên), dán (con dấu), dán (ví dụ: lá vàng), thúc ép (ai đó), ép buộc, gây sức ép (lên ai đó), áp đảo, lấn át, đặt (ai đó) dưới áp lực, vượt trội hơn, thúc đẩy (chính sách, kế hoạch, v.v.), tiến hành, kiên trì, làm ... bất chấp ..., thách thức, dũng cảm đối mặt, gạt sang một bên, đảm bảo chắc chắn, chậm tiến độ
Ý nghĩa
đẩy ấn mạnh xô đẩy
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0