Từ vựng
困る
こまる
vocabulary vocab word
gặp khó khăn
gặp rắc rối
lâm vào tình thế khó xử
bối rối
bế tắc
ngượng ngùng
bị làm phiền
bất tiện
khó chịu
túng thiếu
khó khăn về tài chính
trong hoàn cảnh eo hẹp
困る 困る こまる gặp khó khăn, gặp rắc rối, lâm vào tình thế khó xử, bối rối, bế tắc, ngượng ngùng, bị làm phiền, bất tiện, khó chịu, túng thiếu, khó khăn về tài chính, trong hoàn cảnh eo hẹp
Ý nghĩa
gặp khó khăn gặp rắc rối lâm vào tình thế khó xử
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0