Từ vựng
味
み
vocabulary vocab word
hương vị
vị
khẩu vị
sức hấp dẫn
sự lôi cuốn
nét độc đáo
vẻ quyến rũ
trải nghiệm
cảm giác (ví dụ: chiến thắng)
thông minh
khôn ngoan
hóm hỉnh
kỳ lạ
味 味-3 み hương vị, vị, khẩu vị, sức hấp dẫn, sự lôi cuốn, nét độc đáo, vẻ quyến rũ, trải nghiệm, cảm giác (ví dụ: chiến thắng), thông minh, khôn ngoan, hóm hỉnh, kỳ lạ
Ý nghĩa
hương vị vị khẩu vị
Luyện viết
Nét: 1/8