Từ vựng
務める
つとめる
vocabulary vocab word
làm việc (cho)
được tuyển dụng (tại)
phục vụ (trong)
đảm nhiệm (vai trò)
hành động (như)
giữ chức vụ (của)
đóng vai trò (của)
cử hành nghi lễ tôn giáo
務める 務める つとめる làm việc (cho), được tuyển dụng (tại), phục vụ (trong), đảm nhiệm (vai trò), hành động (như), giữ chức vụ (của), đóng vai trò (của), cử hành nghi lễ tôn giáo
Ý nghĩa
làm việc (cho) được tuyển dụng (tại) phục vụ (trong)
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0