Từ vựng
功徳
くどく
vocabulary vocab word
công đức
việc thiện
hành động tích đức
hành động từ thiện
phúc báo (từ việc làm tốt)
ân huệ (của Phật
thần)
phúc lành
đức hạnh
công trạng
功徳 功徳 くどく công đức, việc thiện, hành động tích đức, hành động từ thiện, phúc báo (từ việc làm tốt), ân huệ (của Phật, thần), phúc lành, đức hạnh, công trạng
Ý nghĩa
công đức việc thiện hành động tích đức
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0