Từ vựng
付き
つき
vocabulary vocab word
có kèm theo
bao gồm
gắn liền với
ấn tượng
vẻ ngoài
vận may
tính hòa đồng
dưới sự quản lý
trợ lý
nước dùng
付き 付き つき có kèm theo, bao gồm, gắn liền với, ấn tượng, vẻ ngoài, vận may, tính hòa đồng, dưới sự quản lý, trợ lý, nước dùng
Ý nghĩa
có kèm theo bao gồm gắn liền với
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0