Từ vựng
きのとうし乙丑 きのとうし乙丑 きのとうし乙丑

Ý nghĩa

Ất Sửu (chi thứ 2 trong lục thập hoa giáp ví dụ: 1925 1985

Luyện viết


Character: 1/2
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠