Từ vựng
乗
じょう
vocabulary vocab word
lũy thừa (thứ n)
lượt (dùng cho phương tiện)
phép nhân
giáo pháp của Đức Phật
乗 乗 じょう lũy thừa (thứ n), lượt (dùng cho phương tiện), phép nhân, giáo pháp của Đức Phật
Ý nghĩa
lũy thừa (thứ n) lượt (dùng cho phương tiện) phép nhân
Luyện viết
Nét: 1/9