Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
ひと揃い
ひとそろい
vocabulary vocab word
một bộ
một bộ đồ
hito揃i
hitosoroi
ひと揃い
ひと揃い
ひとそろい
một bộ, một bộ đồ
ひ
と
そ
ろ
い
ひ
と
揃
い
ひ
と
そ
ろ
い
ひ
と
揃
い
ひ
と
そ
ろ
い
ひ
と
揃
い
Ý nghĩa
một bộ
và
một bộ đồ
một bộ, một bộ đồ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/4
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
ひとそろい
một bộ, một bộ đồ
Phân tích thành phần
ひと揃い
một bộ, một bộ đồ
ひとそろい
揃
hoàn chỉnh, đồng đều, có mặt đầy đủ
そろ.える, そろ.う, セン
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
前
phía trước, trước đó
まえ, -まえ, ゼン
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
月
( CDP-8958 )
tháng, mặt trăng
つき, ゲツ, ガツ
刂
( 刀 )
dao, bộ đao (bộ thứ 18 trong chữ Hán)
トウ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.