Từ vựng
から
から
vocabulary vocab word
sự trống rỗng
trạng thái trống không
không mang theo gì
không bị gánh nặng
tay không
vô hiệu (hóa đơn
lời hứa
v.v.)
giả dối
không đến (đặt chỗ)
giả vờ (vui vẻ
dũng cảm
v.v.)
sáo rỗng (lời khen)
không chân thành
から から-2 から sự trống rỗng, trạng thái trống không, không mang theo gì, không bị gánh nặng, tay không, vô hiệu (hóa đơn, lời hứa, v.v.), giả dối, không đến (đặt chỗ), giả vờ (vui vẻ, dũng cảm, v.v.), sáo rỗng (lời khen), không chân thành
Ý nghĩa
sự trống rỗng trạng thái trống không không mang theo gì
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
空
空
空
空
虚
虚
虚
空
虚
空
Kanji
trống rỗng, bầu trời, khoảng t...
sự trống rỗng, trạng thái trốn...
sự trống rỗng, trống không, kh...
sự trống rỗng, trạng thái trốn...
sự trống rỗng, trạng thái trốn...
sự trống rỗng, trống không, kh...
sự trống rỗng, trống không, kh...
sự trống rỗng, trạng thái trốn...
sự trống rỗng, trạng thái trốn...
sự trống rỗng, trạng thái trốn...