Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
騅
kanji character
ngựa xám
騅
騅
kanji-騅
ngựa xám
騅
Ý nghĩa
ngựa xám
ngựa xám
Cách đọc
Kun'yomi
あしげ
On'yomi
すい
ngựa xám vằn
すい
ゆかず
mọi việc diễn ra trái với ý muốn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/18
Mục liên quan
騅
すい
ngựa xám vằn, ngựa khoang, ngự...
Phân tích thành phần
騅
ngựa xám
あしげ, スイ
馬
ngựa
うま, うま-, バ
灬
( 火 )
lửa, bộ hỏa (bộ thứ 86)
ヒョウ, カ
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
Từ phổ biến
騅
すい
ngựa xám vằn, ngựa khoang, ngựa Truy (ngựa yêu thích của Tương Vũ)
騅
すい
逝
ゆ
か
ず
mọi việc diễn ra trái với ý muốn
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.