Kanji
飩
kanji character
mì udon
飩 kanji-飩 mì udon
飩
Ý nghĩa
mì udon
Cách đọc
On'yomi
- う どん hoành thánh
- う どん や quán mì udon
- う どん こ bột làm mì udon (bột mì)
- こん とん bánh bao hấp
- きっ とん khoai lang nghiền (có thể thêm hạt dẻ hoặc đậu ngọt)
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
饂 飩 hoành thánh, vằn thắn, hoành thánh Trung Quốc -
餛 飩 bánh bao hấp, bánh mochi hấp -
橘 飩 khoai lang nghiền (có thể thêm hạt dẻ hoặc đậu ngọt) -
狐 饂 飩 mì udon với đậu phụ chiên giòn -
皿 饂 飩 mì xào kiểu Nagasaki, mì udon chiên với bắp cải và các loại topping khác -
素 饂 飩 mì udon không có thức ăn kèm -
掛 け饂 飩 mì udon nước lèo (không có thêm gì) -
焼 き饂 飩 mì udon xào -
饂 飩 屋 quán mì udon -
饂 飩 粉 bột làm mì udon (bột mì) -
饂 飩 鋤 món lẩu hải sản và rau củ kiểu sukiyaki ăn kèm với mì udon -
饂 飩 店 quán mì udon - カ レ ー
饂 飩 mì udon cà ri, mì udon sốt cà ri -
紐 革 饂 飩 mì sợi dẹt -
讃 岐 饂 飩 mì udon Sanuki, mì udon dày từ tỉnh Kagawa -
饂 飩 粉 病 bệnh phấn trắng -
釜 揚 げ饂 飩 mì udon vớt trực tiếp từ nồi, mì udon được vớt ngay từ nồi và phục vụ trong nước nóng dùng để luộc (thường không ngâm nước lạnh), ăn bằng cách chấm nước sốt -
鍋 焼 き饂 飩 mì udon nấu trong nồi với rau củ, cá, v.v. trong nước dùng -
餡 掛 け饂 飩 mì udon nấu với nước dùng sánh đặc bằng bột sắn dây