Kanji
遡
kanji character
ngược dòng
ngược về quá khứ
遡 kanji-遡 ngược dòng, ngược về quá khứ
遡
Ý nghĩa
ngược dòng và ngược về quá khứ
Cách đọc
Kun'yomi
- さかのぼる
On'yomi
- そ きゅう tính hồi tố
- そ じょう ngược dòng
- そ こう ngược dòng
- さく げん truy tìm nguồn gốc
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
遡 るngược dòng, ngược dòng sông, quay trở lại (quá khứ hoặc nguồn gốc)... -
遡 及 tính hồi tố, hiệu lực hồi tố, áp dụng hồi tố -
遡 源 truy tìm nguồn gốc, lần về cội nguồn -
遡 上 ngược dòng, bơi ngược dòng -
遡 行 ngược dòng, chèo ngược dòng -
遡 航 ngược dòng, chèo ngược dòng -
遡 求 sự chuộc lại, quyền đòi bồi thường -
遡 及 的 có hiệu lực hồi tố -
遡 河 魚 cá di cư ngược dòng -
遡 求 権 quyền truy đòi, quyền chuộc lại -
遡 及 書 誌 thư mục hồi cố -
不 遡 及 không có hiệu lực hồi tố