Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
覘
kanji character
nhìn trộm
liếc nhìn
覘
覘
kanji-覘
nhìn trộm, liếc nhìn
覘
Ý nghĩa
nhìn trộm
và
liếc nhìn
nhìn trộm, liếc nhìn
Cách đọc
Kun'yomi
のぞく
うかがう
On'yomi
てん
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
覘
nhìn trộm, liếc nhìn
のぞ.く, うかが.う, テン
占
bói toán, tiên đoán, dự báo...
し.める, うらな.う, セン
⺊
囗
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
見
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội...
み.る, み.える, ケン
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
Từ phổ biến
覘
のぞ
く
nhìn trộm (qua lỗ khóa, khe hở, v.v.)...
覘
ねら
う
nhắm vào (bằng vũ khí, v.v.), theo đuổi (ai đó hoặc cái gì đó)...
覘
のぞ
き
nhìn trộm, hành động nhìn lén, trò xem ảnh qua kính lúp...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.