Kanji
褪
kanji character
phai màu
bạc màu
褪 kanji-褪 phai màu, bạc màu
褪
Ý nghĩa
phai màu và bạc màu
Cách đọc
Kun'yomi
- あせる
- ぬぐ
On'yomi
- たい こう màu hồng
- たい しょく phai màu
- しょう たい sự biến mất (ví dụ: của một triệu chứng)
- とん
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
褪 せるphai màu, bạc màu, nhạt dần... -
青 褪 めるtái mặt, xanh xao -
蒼 褪 めるtái mặt, xanh xao -
褪 めるphai màu, nhạt màu, bạc màu -
褪 紅 màu hồng, màu đỏ nhạt -
褪 色 phai màu, màu phai, màu nhạt -
消 褪 sự biến mất (ví dụ: của một triệu chứng) -
褪 紅 色 màu hồng nhạt -
色 褪 めるphai màu, nhạt màu -
色 褪 せるphai màu, nhạt màu dần, mất đi sự tươi sáng...