Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
褞
kanji character
áo choàng
áo dài rộng
褞
褞
kanji-褞
áo choàng, áo dài rộng
褞
Ý nghĩa
áo choàng
và
áo dài rộng
áo choàng, áo dài rộng
Cách đọc
Kun'yomi
ぬのこ
On'yomi
うん
おん
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
褞
áo choàng, áo dài rộng
ぬのこ, ウン, オン
衤
( 衣 )
quần áo, bộ thủ quần áo (số 145)
ころも
昷
cho tù nhân ăn
めぐ.む, オン
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
Từ phổ biến
褞
どて
袍
ら
áo kimono có lót bông
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.