Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
褊
kanji character
hẹp
nhỏ
褊
褊
kanji-褊
hẹp, nhỏ
褊
Ý nghĩa
hẹp
và
nhỏ
hẹp, nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
せまい
On'yomi
へん
きょう
tính hẹp hòi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
褊
hẹp, nhỏ
せま.い, ヘン
衤
( 衣 )
quần áo, bộ thủ quần áo (số 145)
ころも
扁
bằng phẳng, nhỏ bé
ひらたい, ヘン
户
𠕁
Từ phổ biến
褊
へん
狭
きょう
tính hẹp hòi, sự không khoan dung, tính bảo thủ...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.