Kanji
衿
kanji character
cổ
cổ áo
ve áo
衿 kanji-衿 cổ, cổ áo, ve áo
衿
Ý nghĩa
cổ cổ áo và ve áo
Cách đọc
Kun'yomi
- えり cổ áo
- えり もと vùng cổ
- えり あし tóc gáy
On'yomi
- かい きん cởi khuy cổ áo
- こん
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
衿 cổ áo, ve áo, dải cổ áo... -
衿 元 vùng cổ, gáy, cổ áo... -
衿 足 tóc gáy, gáy -
衿 裏 lớp lót cổ áo -
衿 ぐりcổ áo (của váy, v.v.) -
衿 芯 lõi cổ áo (vải cứng, v.v. bên trong cổ áo) -
衿 下 khoảng cách từ cổ áo xuống gấu áo (thường trên kimono, yukata, v.v.) -
衿 先 đầu cổ áo, mép cổ áo -
裏 衿 lớp lót cổ áo -
開 衿 cởi khuy cổ áo, mở lòng, áo cổ hở -
半 衿 cổ áo kimono -
衿 刳 りcổ áo (của váy, v.v.)