Kanji
虻
kanji character
ruồi trâu
ruồi ngựa
虻 kanji-虻 ruồi trâu, ruồi ngựa
虻
Ý nghĩa
ruồi trâu và ruồi ngựa
Cách đọc
Kun'yomi
- あぶ ruồi trâu
- あぶ はち ruồi trâu và ong
- はな あぶ ruồi giả ong
On'yomi
- ぼう
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
虻 ruồi trâu, mòng -
虻 蜂 ruồi trâu và ong, ruồi trâu và ong bắp cày -
花 虻 ruồi giả ong, ruồi lượn, ruồi mật ong -
盲 虻 ruồi hút máu hươu -
馬 虻 ruồi trâu ngựa -
吊 虻 ruồi ong (côn trùng thuộc họ Bombyliidae) -
釣 虻 ruồi ong (côn trùng thuộc họ Bombyliidae) -
牛 虻 ruồi trâu -
水 虻 ruồi lính (loài côn trùng thuộc họ Stratiomyidae, đặc biệt là loài Stratiomys japonica) -
虫 引 虻 ruồi ăn thịt (thuộc họ Asilidae) -
虫 曳 虻 ruồi ăn thịt (thuộc họ Asilidae) -
食 虫 虻 ruồi ăn thịt (thuộc họ Asilidae) -
長 吻 虻 ruồi ong (côn trùng thuộc họ Bombyliidae) -
赤 牛 虻 ruồi trâu cánh vàng -
虻 蜂 とらずlàm hai việc cùng lúc, chẳng việc nào xong, đứng núi này trông núi nọ... -
虻 蜂 取 らずlàm hai việc cùng lúc, chẳng việc nào xong, đứng núi này trông núi nọ...