Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
藕
kanji character
hoa sen
củ sen
củ dong
藕
藕
kanji-藕
hoa sen, củ sen, củ dong
藕
Ý nghĩa
hoa sen
củ sen
và
củ dong
hoa sen, củ sen, củ dong
Cách đọc
Kun'yomi
はすのね
On'yomi
ぐう
ぐ
ごう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/18
Mục liên quan
藕
はす
sen thiêng (Nelumbo nucifera),...
Phân tích thành phần
藕
hoa sen, củ sen, củ dong
はすのね, グウ, グ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
耦
cày song song, cặp đôi làm việc
ゴウ, グ, グウ
耒
đến, cày, bộ thủ thứ 127 (bộ lỗi)
き, く, ライ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
未
chưa, vẫn chưa, cho đến nay...
いま.だ, ま.だ, ミ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
禺
khỉ đuôi dài
おながざる, グ, グウ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
禸
mông, bộ vết chân (bộ thứ 114)
あしあと, ジュウ, ニュ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
Từ phổ biến
藕
はす
sen thiêng (Nelumbo nucifera), sen Ấn Độ, sen...
蓮
はちす
の
藕
はい
củ sen
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.