Kanji

Ý nghĩa

củ năng củ ấu

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひと
  • ととのえる
  • なずな cây tề thái
  • いぬ なずな cải rừng
  • むらさき なずな cải tím đá (Aubrietia deltoidea)

On'yomi

  • せい
  • ざい

Luyện viết


Nét: 1/17
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.