Kanji
蔦
kanji character
dây leo
cây thường xuân
蔦 kanji-蔦 dây leo, cây thường xuân
蔦
Ý nghĩa
dây leo và cây thường xuân
Cách đọc
Kun'yomi
- つた cây thường xuân (đặc biệt là thường xuân Boston, Parthenocissus tricuspidata)
- つた かずら cây leo và dây leo
- つた うるし Cây thường xuân độc châu Á
On'yomi
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蔦 cây thường xuân (đặc biệt là thường xuân Boston, Parthenocissus tricuspidata) -
蔦 蔓 cây leo và dây leo, dây leo bám -
蔦 蘿 cây leo và dây leo, dây leo bám -
蔦 葛 cây leo và dây leo, dây leo bám -
蔦 漆 Cây thường xuân độc châu Á -
木 蔦 cây thường xuân Nhật Bản -
豆 蔦 dương xỉ đồng xu xanh -
蔦 紅 葉 cây phong, dây thường xuân đỏ -
蔦 葉 貝 Ốc vú sao (loài ốc limpet Penepatella stellaeformis) -
括 れ蔦 nho biển (Caulerpa lentillifera), trứng cá xanh -
黒 木 蔦 Rong lược (loài tảo lục) -
蔦 の葉 貝 Ốc vú sao (loài ốc limpet Penepatella stellaeformis) -
豆 蔦 蘭 Lan Bulbophyllum drymoglossum (loài phong lan)