Kanji
葡
kanji character
nho dại
Bồ Đào Nha
葡 kanji-葡 nho dại, Bồ Đào Nha
葡
Ý nghĩa
nho dại và Bồ Đào Nha
Cách đọc
On'yomi
- ぶ どうしゅ rượu vang
- ぶ どうだな giàn nho
- ぶ どうとう đường nho
- ほ
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
葡 萄 quả nho, cây nho -
葡 萄 牙 Bồ Đào Nha -
葡 Bồ Đào Nha -
葡 語 tiếng Bồ Đào Nha -
日 葡 Nhật Bản và Bồ Đào Nha, Nhật-Bồ -
葡 萄 酒 rượu vang -
葡 萄 棚 giàn nho -
葡 萄 糖 đường nho, glucose, dextrose -
葡 萄 茶 màu nâu đỏ, màu nâu hạt dẻ -
葡 萄 色 nâu đỏ, màu nâu đỏ sẫm -
葡 萄 畑 vườn nho, trang trại trồng nho, nơi trồng nho -
葡 萄 園 vườn nho -
葡 萄 葛 cây nho, bím tóc -
葡 萄 膜 màng mạch mắt -
葡 萄 鼠 màu xám hồng -
葡 萄 豆 đậu nành đen, đậu nành nấu đường, đậu Hà Lan -
葡 萄 パンbánh mì nho khô -
葡 萄 狩 りhái nho -
葡 萄 の木 cây nho -
葡 萄 蔓 虫 sâu bướm cánh trong suốt -
葡 萄 球 菌 tụ cầu khuẩn -
葡 萄 膜 炎 viêm màng bồ đào -
葡 萄 果 汁 nước ép nho -
干 葡 萄 nho khô, nho sấy khô -
乾 葡 萄 nho khô, nho sấy khô -
野 葡 萄 nho dại, cây nho dại, ampelopsis -
山 葡 萄 nho rừng đỏ -
海 葡 萄 nho biển (Caulerpa lentillifera) -
葡 萄 ジュースnước ép nho - うみ
葡 萄 nho biển (Caulerpa lentillifera)