Kanji
莓
kanji character
dâu rừng
莓 kanji-莓 dâu rừng
莓
Ý nghĩa
dâu rừng
Cách đọc
Kun'yomi
- いちご dâu tây (đặc biệt là loại dâu vườn, Fragaria x ananassa)
- き いちご cây mâm xôi (thuộc chi Rubus, đặc biệt là loài Rubus palmatus var. coptophyllus)
On'yomi
- ばい
- まい
Luyện viết
Nét: 1/10