Kanji
芹
kanji character
rau mùi tây
芹 kanji-芹 rau mùi tây
芹
Ý nghĩa
rau mùi tây
Cách đọc
Kun'yomi
- せり rau cần nước
- せり か Họ Hoa tán
On'yomi
- きん さい cần tây Trung Quốc
- けん きん quà tặng nhỏ
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
芹 rau cần nước, mùi tàu -
芹 子 rau cần nước, mùi tàu -
芹 科 Họ Hoa tán -
芹 菜 cần tây Trung Quốc, cần tây lá -
水 芹 rau cần nước, mùi tàu -
浜 芹 Cần biển Nhật Bản -
毒 芹 cây độc cần Mackenzie (Cicuta virosa) -
献 芹 quà tặng nhỏ, món quà tầm thường, lời thề trung thành với chủ nhân -
和 蘭 芹 rau mùi tây - オランダ
芹 rau mùi tây -
三 葉 芹 rau mùi tây Nhật Bản, rau mitsuba, rau ngò tây Nhật...