Kanji
芬
kanji character
hương thơm
芬 kanji-芬 hương thơm
芬
Ý nghĩa
hương thơm
Cách đọc
Kun'yomi
- かおり
- こうばしい
On'yomi
- ふん ぷん (mùi, đặc biệt là mùi thơm) nồng nàn
- ふん Phần Lan
- ぞくしゅう ふん ぷん thô tục
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
芬 蘭 Phần Lan -
芬 Phần Lan, thơm, có mùi thơm -
芬 蘭 土 Phần Lan -
芬 々(mùi, đặc biệt là mùi thơm) nồng nàn -
芬 芬 (mùi, đặc biệt là mùi thơm) nồng nàn -
俗 臭 芬 芬 thô tục, thô lỗ, thiếu sang trọng -
臭 気 芬 芬 bốc mùi hôi thối, không khí nặng mùi khó chịu -
俗 気 芬 芬 có gu thấp kém, thiếu sự tinh tế -
俗 臭 芬 々thô tục, thô lỗ, thiếu sang trọng -
臭 気 芬 々bốc mùi hôi thối, không khí nặng mùi khó chịu -
俗 気 芬 々có gu thấp kém, thiếu sự tinh tế