Kanji

羆

Ý nghĩa

gấu nâu

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひぐま gấu nâu
  • あらすか ひぐま gấu nâu Kodiak (Ursus arctos middendorffi)
  • こでィあっく ひぐま gấu Kodiak (Ursus arctos middendorffi)
  • しぐま

On'yomi

  • ゆう ひ gấu

Luyện viết


Nét: 1/19
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠