Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
粳
kanji character
gạo tẻ
粳
粳
kanji-粳
gạo tẻ
粳
Ý nghĩa
gạo tẻ
gạo tẻ
Cách đọc
Kun'yomi
うるち
まい
gạo tẻ
ぬか
On'yomi
こう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Mục liên quan
粳
うる
gạo tẻ (loại gạo không dính, k...
Phân tích thành phần
粳
gạo tẻ
うるち, ぬか, コウ
米
gạo, Mỹ, mét
こめ, よね, ベイ
更
trở nên muộn, canh đêm, thức khuya...
さら, さら.に, コウ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
日
( 曰 )
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
乂
cắt cỏ, phát cỏ, khuất phục
おさ.める, か.る, ガイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
粳
うる
gạo tẻ (loại gạo không dính, không dùng để làm bánh mochi)
粳
うる
粟
あわ
kê nếp, kê tẻ
粳
うるち
米
まい
gạo tẻ, gạo không dính
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.