Kanji

Ý nghĩa

măng tre

Cách đọc

Kun'yomi

  • たけのこ
  • たかんな

On'yomi

  • じゅん
  • しゅん かん món rau củ theo mùa và măng tươi
  • いん

Luyện viết


Nét: 1/10
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.