Kanji

矜

Ý nghĩa

niềm tự hào và sự tôn trọng

Cách đọc

Kun'yomi

  • あわれむ
  • つつしむ
  • ほこる

On'yomi

  • きん
  • きょう じ lòng tự trọng
  • けい

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠