Kanji
睦
kanji character
thân thiết
thân thiện
hòa thuận
睦 kanji-睦 thân thiết, thân thiện, hòa thuận
睦
Ý nghĩa
thân thiết thân thiện và hòa thuận
Cách đọc
Kun'yomi
- むつまじい
- むつむ
- むつぶ
On'yomi
- しん ぼく tình bạn
- わ ぼく hòa giải
- とん ぼく thân thiện và ấm áp
- もく
Luyện viết
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
親 睦 tình bạn, tình hữu nghị -
睦 ぶhòa thuận, thân thiết, gần gũi -
睦 むhòa thuận, thân thiết, gần gũi -
睦 月 tháng Giêng âm lịch, tháng Một -
睦 言 chuyện tình tứ, lời thủ thỉ tâm tình -
睦 まじいhòa thuận (cặp đôi, gia đình, v.v.)... -
和 睦 hòa giải, hòa bình, hòa hợp -
敦 睦 thân thiện và ấm áp, trìu mến -
惇 睦 thân thiện và ấm áp, trìu mến -
睦 みあうhòa thuận với nhau, gần gũi với nhau -
睦 み合 うhòa thuận với nhau, gần gũi với nhau -
親 睦 会 buổi gặp gỡ thân mật, cuộc họp mặt vui vẻ, dịp tụ tập giao lưu -
仲 睦 まじいhòa thuận, thân mật