Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
瓮
kanji character
bình
hũ
vại
瓮
瓮
kanji-瓮
bình, hũ, vại
瓮
Ý nghĩa
bình
hũ
và
vại
bình, hũ, vại
Cách đọc
Kun'yomi
もたい
bình gốm đựng rượu
On'yomi
おう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/9
Mục liên quan
瓮
もたい
bình gốm đựng rượu
Phân tích thành phần
瓮
bình, hũ, vại
もたい, オウ
公
công cộng, hoàng tử, chính thức...
おおやけ, コウ, ク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
瓦
ngói, gam
かわら, ぐらむ, ガ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Từ phổ biến
瓮
もたい
bình gốm đựng rượu
埴
はに
瓮
べ
bình gốm, vò đất nung
厳
いつ
瓮
へ
bình thánh, vật dụng thần thánh
平
ひら
瓮
か
đĩa đất dẹt (dùng trong bói toán)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.