Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
猾
kanji character
xảo quyệt
猾
猾
kanji-猾
xảo quyệt
猾
Ý nghĩa
xảo quyệt
xảo quyệt
Cách đọc
Kun'yomi
わるがしこい
On'yomi
こう
かつ
xảo quyệt
ろう
かつ
xảo quyệt
こう
かつ
ろうかい
xảo quyệt và lão luyện
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Phân tích thành phần
猾
xảo quyệt
わるがしこ.い, カツ
犭
chó, bộ thủ chó (số 94)
骨
bộ xương, xương, hài cốt...
ほね, コツ
冎
わ.ける, さ.く, カ
冂
bộ khung trên (bộ thứ 13)
キョウ, ケイ
⺼
⺆
冫
( 氷 )
bộ thủy hai nét hoặc bộ băng (số 15)
こおり, ヒョウ
Từ phổ biến
猾
かっ
知
ち
xảo quyệt, gian xảo, mưu mẹo
猾
かっ
智
ち
xảo quyệt, gian xảo, mưu mẹo
狡
こう
猾
かつ
xảo quyệt, gian xảo, quỷ quyệt
老
ろう
猾
かつ
xảo quyệt, gian xảo
怜
れい
悧
り
狡
こう
猾
かつ
xảo quyệt, quỷ quyệt, khôn ngoan...
狡
こう
猾
かつ
老
ろう
獪
かい
xảo quyệt và lão luyện
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.