Kanji

爲

Ý nghĩa

thay đổi có ích đạt đến

Cách đọc

Kun'yomi

  • ため tốt
  • ため に vì
  • なる
  • なす
  • する
  • たり
  • つくる
  • なり

On'yomi

  • い せい cai trị

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠