Kanji
爲
kanji character
thay đổi
có ích
đạt đến
làm
thử
thực hành
tốn
đóng vai trò
爲 kanji-爲 thay đổi, có ích, đạt đến, làm, thử, thực hành, tốn, đóng vai trò
爲
Ý nghĩa
thay đổi có ích đạt đến
Cách đọc
Kun'yomi
- ため tốt
- ため に vì
- なる
- なす
- する
- たり
- つくる
- なり
On'yomi
- い せい cai trị
Luyện viết
Nét: 1/12